cũ kỹ tiếng anh là gì

Dịch trong bối cảnh "KỸ THUẬT PHẦN MỀM" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "KỸ THUẬT PHẦN MỀM" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm. Từ điển Tiếng cungdaythang.comệt-Tiếng Anh Lý do là ngôn ngữ Hy Lạp hiện đại có nhiều từ vựng mới thay thế những từ cũ, và nhiều từ còn tồn tại thì đã thay đổi nghĩa. This is because new words have been added to the language, replacing older terms, and many words that have surcungdaythang.comved have different meanings. Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "cũ", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ cũ, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ cũ trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh Trong Tiếng Anh kỹ càng có nghĩa là: careful, mature (ta đã tìm được các phép tịnh tiến 2). Có ít nhất câu mẫu 506 có kỹ càng.Trong số các hình khác: Các chủ tịch giáo khu phải tận tâm và kỹ càng chăm sóc vị tộc trưởng. ↔ Stake presidents must provide very careful, special watch care over the patriarch.. 4. Đó là thứ quá cũ kỹ rồi. 5. Và ông cũng hơi cũ kỹ rồi. 6. Ngôi nhà này quá cũ kỹ rồi. 7. Đội chiếc nón màu nâu cũ kỹ. 8. Máy kéo là một chiếc xe cũ kỹ. 9. Ngay cả những thứ cũ kỹ, buồn chán nhất. 10. Chúng tôi là một cặp sinh đôi cũ kỹ. 11. Người suy nghĩ luôn mimpi ketemu orang tua yang sudah meninggal togel. Dictionary Vietnamese-English cũ kỹ What is the translation of "cũ kỹ" in English? chevron_left chevron_right Translations Similar translations Similar translations for "cũ kỹ" in English More A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Social Login

cũ kỹ tiếng anh là gì